rơi rụng

- Mất dần đi: Những từ Hán-Việt ít dùng rơi rụng khá nhiều.


nđg. Rơi từ cành xuống, mất dần đi. Hoa rơi rụng đầy sân. Kiến thức không sử dụng đã rơi rụng dần.

xem thêm: mất, mất mặt, thất lạc, tổn thất, rơi rụng



rơi rụng

rơi rụng
  • Be lost gradually, go gradually
    • Học tiếng nước ngoài mà ít dùng đến thì cũng chóng rơi rụng: Little practice in a foreign language being learnt will soon make what one knows go gradually